駅(えき)の西(にし)口(ぐち)で会(あ)いましょう。 Hãy gặp nhau ở cửa phía tây của nhà ga. Từ:駅(えき)西(にし)口(ぐち)会(あ)うましょうVí dụ của biên tập
新(しん)宿(じゅく)駅(えき)の西(にし)口(ぐち)にあるタクシー乗(の)り場(ば)から、空(くう)港(こう)行(い)きのタクシーを呼(よ)びましょう。 Chúng ta hãy gọi taxi đi sân bay từ bến taxi ở cửa Tây ga Shinjuku. Từ:西(にし)口(ぐち)タクシー乗(の)り場(ば)空(くう)港(こう)行(い)きタクシー呼(よ)びましょうVí dụ của biên tập