Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

深(しん)謀(ぼう)遠(えん)慮(りょ)

しんぼうえんりょshinbouenryo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mưu lược sâu xa; tính toán kỹ lưỡng

    EN far sight and deep design

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)の深(しん)謀(ぼう)遠(えん)慮(りょ)な戦(せん)略(りゃく)は、会(かい)社(しゃ)を危(き)機(き)から救(すく)った。

    • Chiến lược đầy tính toán sâu xa của anh ấy đã cứu công ty khỏi cơn khủng hoảng.

    Từ:かの深(しん)謀(ぼう)遠(えん)慮(りょ)戦(せん)略(りゃく)会(かい)社(しゃ)危(き)機(き)救(すく)う

    Đã xác minh

    歴(れき)史(し)上(じょう)の偉(い)大(だい)な指(し)導(どう)者(しゃ)たちは、多(おお)くが深(しん)謀(ぼう)遠(えん)慮(りょ)の持(も)ち主(ぬし)であったと言(い)われる。

    • Người ta nói rằng nhiều nhà lãnh đạo vĩ đại trong lịch sử là những người có tầm nhìn xa trông rộng.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)の深(しん)謀(ぼう)遠(えん)慮(りょ)な戦(せん)略(りゃく)は、会(かい)社(しゃ)を危(き)機(き)から救(すく)った。

  • Chiến lược đầy tính toán sâu xa của anh ấy đã cứu công ty khỏi cơn khủng hoảng.

Từ:かの深(しん)謀(ぼう)遠(えん)慮(りょ)戦(せん)略(りゃく)会(かい)社(しゃ)危(き)機(き)救(すく)う

Ví dụ của biên tập

歴(れき)史(し)上(じょう)の偉(い)大(だい)な指(し)導(どう)者(しゃ)たちは、多(おお)くが深(しん)謀(ぼう)遠(えん)慮(りょ)の持(も)ち主(ぬし)であったと言(い)われる。

  • Người ta nói rằng nhiều nhà lãnh đạo vĩ đại trong lịch sử là những người có tầm nhìn xa trông rộng.

Đăng nhập để tiếp tục