Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

のびのび

のびのびnobinobi

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    một cách thoải mái; tự do tự tại; không lo âu

    EN comfortably; peacefully; freely; with one's mind at ease; without restraint; calmly; without worries; in a relaxed manner; in a carefree manner

    thường viết bằng kana

    もっとのびのびとした感(かん)じを求(もと)めてるんかな?

    • Có lẽ họ đang tìm kiếm một cảm giác thoải mái hơn chăng?
  2. một cách nhanh chóng; phát triển nhanh chóng

    EN (growing) quickly

    thường viết bằng kana

    子(こ)どもはのびのびと育(そだ)った。

    • Đứa trẻ đã lớn lên một cách tự do.

    Từ:子(こ)供(ども)のびのび育(そだ)つ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

子(こ)どもはのびのびと育(そだ)った。

  • Đứa trẻ đã lớn lên một cách tự do.

Từ:子(こ)供(ども)のびのび育(そだ)つ

Ví dụ của biên tập

もっとのびのびとした感(かん)じを求(もと)めてるんかな?

  • Có lẽ họ đang tìm kiếm một cảm giác thoải mái hơn chăng?

Từ:もっとのびのびとする感(かん)じ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục