焦がれる
こがれるkogareru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ
khao khát; mong mỏi
EN to long (for); to yearn (for)
yêu say đắm
EN to love ardently
hậu tốđộng từ nhóm 2 (ichidan)
làm một cách nôn nóng
EN to do eagerly; to do with restless anticipation
Ghi chú: sau thân -masu của động từ
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
