Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

暑(あつ)苦(くる)しい

あつくるしいatsukurushii

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nóng bức; oi bức

    EN sultry; sweltering; stuffy; oppressively hot

    昨夜(ゆうべ)は暑(あつ)くるしかった。

    • Đêm qua nóng ngột ngạt.

    Từ:昨夜(ゆうべ)は暑(あつ)苦(くる)しい

    Đã xác minh
  2. trông nóng bức; trông ngột ngạt

    EN uncomfortably hot-looking (clothing, etc.); stuffy-looking

Câu ví dụ 2

昨夜(ゆうべ)は暑(あつ)くるしかった。

  • Đêm qua nóng ngột ngạt.

Từ:昨夜(ゆうべ)は暑(あつ)苦(くる)しい

Đã xác minh

彼(か)の話(はなし)のなんの暑(あつ)苦(くる)しくて、最(さい)後(ご)まで聞(き)ききれなかったよ。

  • Câu chuyện của anh ta thật là ngột ngạt, mình không thể nghe hết được cho đến cuối.

Từ:かの話(はなし)暑(あつ)苦(くる)しい最(さい)後(ご)まで聞(き)ききれない

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục