Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

十(じゅう)月(がつ)革(かく)命(めい)

じゅうがつかくめいjuugatsukakumei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Cách mạng Tháng Mười

    EN October Revolution

    thuật ngữ lịch sử

Câu ví dụ 1

十(じゅう)月(がつ)革(かく)命(めい)でロシアの政(せい)府(ふ)が変(か)わりました。

  • Chính phủ Nga đã thay đổi do Cách mạng Tháng Mười.

Từ:十(じゅう)月(がつ)革(かく)命(めい)ロシア政(せい)府(ふ)変(か)わる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục