Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

失(しっ)点(てん)

しってんshitten

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    điểm bị mất; điểm bị thủng

    EN lost point (in a game); point given away; conceded goal

    Từ trái nghĩa: 得(とく)点(てん)

  2. điểm bị cho pitcher (trong bóng chày)

    EN run charged to the pitcher

    bóng chày

    投(とう)手(しゅ)は三(さん)回(かい)に二(に)失(しっ)点(てん)した。

    • Người ném bóng đã để mất hai điểm ở hiệp thứ ba.

    Từ:投(とう)手(しゅ)三(さん)回(かい)失(しっ)点(てん)

    Đã xác minh
  3. sai lầm; sai sót gây bất lợi

    EN blunder; mistake; error

Câu ví dụ 3

投(とう)手(しゅ)は三(さん)回(かい)に二(に)失(しっ)点(てん)した。

  • Người ném bóng đã để mất hai điểm ở hiệp thứ ba.

Từ:投(とう)手(しゅ)三(さん)回(かい)失(しっ)点(てん)

Ví dụ của biên tập

大(だい)臣(じん)の失(しつ)言(げん)は内(ない)閣(かく)の失(しっ)点(てん)になった。

  • Phát ngôn sai lầm của bộ trưởng đã trở thành một điểm trừ của nội các.

Từ:大(だい)臣(じん)失(しつ)言(げん)内(ない)閣(かく)失(しっ)点(てん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục