Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

左(ひだり)前(まえ)

ひだりまえhidarimae

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cách mặc kimono với vạt phải đè lên vạt trái

    EN wearing a kimono with the right side over the left (normally used only for the dead)

    着(き)物(もの)を左(ひだり)前(まえ)に着(き)てはいけません。

    • Không được mặc kimono với vạt trái ở phía trước.

    Từ:着(き)物(もの)左(ひだり)前(まえ)着(き)るいけません

  2. sự suy thoái kinh tế; tình trạng tài chính khó khăn

    EN downturn; recession; economic adversity; being in a bad financial situation

    あの店(みせ)は最(さい)近(きん)左(ひだり)前(まえ)になった。

    • Cửa hàng đó dạo gần đây trở nên ế ẩm.

    Từ:店(みせ)最(さい)近(きん)左(ひだり)前(まえ)

    Đã xác minh
  3. phía trước bên trái

    EN front left; front and left; before and left

Câu ví dụ 2

あの店(みせ)は最(さい)近(きん)左(ひだり)前(まえ)になった。

  • Cửa hàng đó dạo gần đây trở nên ế ẩm.

Từ:店(みせ)最(さい)近(きん)左(ひだり)前(まえ)

Ví dụ của biên tập

着(き)物(もの)を左(ひだり)前(まえ)に着(き)てはいけません。

  • Không được mặc kimono với vạt trái ở phía trước.

Từ:着(き)物(もの)左(ひだり)前(まえ)着(き)るいけません

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục