Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

広東(カントン)

カントンkanton

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Quảng Đông

    EN Guangdong (China); Kwangtung

    広東(カントン)の料(りょう)理(り)はあっさりしている。

    • Món ăn Quảng Đông có vị thanh đạm.

    Từ:広東(カントン)料(りょう)理(り)

    Đã xác minh
  2. Quảng Châu

    EN Guangzhou (China); Canton

    Xem thêm: 広州(コワンチョウ)

    広東(カントン)(カントン)には、美味(おい)しい点(てん)心(しん)の店(みせ)がたくさんあります。

    • Ở Quảng Đông có rất nhiều tiệm dim sum ngon.

    Từ:広東(カントン)おいしい点(てん)心(しん)店(みせ)

    Đã xác minh

    広東(カントン)料(りょう)理(り)を食(た)べました。

    • Tôi đã ăn món Quảng Đông.

    Từ:広東(カントン)食(た)べる

Câu ví dụ 3

広東(カントン)の料(りょう)理(り)はあっさりしている。

  • Món ăn Quảng Đông có vị thanh đạm.

Từ:広東(カントン)料(りょう)理(り)

Ví dụ của biên tập

広東(カントン)(カントン)には、美味(おい)しい点(てん)心(しん)の店(みせ)がたくさんあります。

  • Ở Quảng Đông có rất nhiều tiệm dim sum ngon.

Từ:広東(カントン)おいしい点(てん)心(しん)店(みせ)

Ví dụ của biên tập

広東(カントン)料(りょう)理(り)を食(た)べました。

  • Tôi đã ăn món Quảng Đông.

Từ:広東(カントン)食(た)べる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục