Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

句(く)読(とう)点(てん)

くとうてんkutouten

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dấu câu

    EN punctuation mark

Câu ví dụ 13

句(く)読(とう)点(てん)がないよ。

  • Không có dấu câu.

Từ:句(く)読(とう)点(てん)

Khớp tự động

感(かん)嘆(たん)符(ふ)は句(く)読(とう)点(てん)です。

  • Dấu chấm than là một dấu câu.

Từ:感(かん)嘆(たん)符(ふ)句(く)読(とう)点(てん)

Khớp tự động

コロンは句(く)読(とう)点(てん)です。

  • Dấu hai chấm là một dấu câu.

Từ:コロン句(く)読(とう)点(てん)

Khớp tự động

カンマは句(く)読(とう)点(てん)です。

  • Dấu phẩy là một dấu câu.

Từ:カンマ句(く)読(とう)点(てん)

Khớp tự động

コンマは句(く)読(とう)点(てん)です。

  • Dấu phẩy là một dấu câu.

Từ:カンマ句(く)読(とう)点(てん)

Khớp tự động

疑(ぎ)問(もん)符(ふ)は句(く)読(とう)点(てん)です。

  • Dấu hỏi chấm là một dấu câu.

Từ:疑(ぎ)問(もん)符(ふ)句(く)読(とう)点(てん)

Khớp tự động

セミコロンは句(く)読(とう)点(てん)です。

  • Dấu chấm phẩy là một dấu câu.

Từ:セミコロン句(く)読(とう)点(てん)

Khớp tự động

はてなマークは句(く)読(とう)点(てん)です。

  • Dấu chấm hỏi là một dấu câu.

Từ:はてなマーク句(く)読(とう)点(てん)

Khớp tự động

びっくりマークは句(く)読(とう)点(てん)です。

  • Dấu chấm than là một dấu câu.

Từ:ビックリマーク句(く)読(とう)点(てん)

Khớp tự động

クエスチョンマークは句(く)読(とう)点(てん)です。

  • Dấu chấm hỏi là một dấu câu.

Từ:クエスチョンマーク句(く)読(とう)点(てん)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục