銀(ぎん)幕(まく)に映(えい)像(ぞう)が映(うつ)った。 Hình ảnh hiện lên trên màn ảnh bạc. Từ:銀(ぎん)幕(まく)映(えい)像(ぞう)映(うつ)るĐã xác minh
銀(ぎん)幕(まく)に映(えい)像(ぞう)が映(うつ)った。 Hình ảnh hiện lên trên màn ảnh bạc. Từ:銀(ぎん)幕(まく)映(えい)像(ぞう)映(うつ)るVí dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)は銀(ぎん)幕(まく)のスターだ。 Cô ấy là một ngôi sao màn bạc. Từ:彼(かの)女(じょ)銀(ぎん)幕(まく)スターVí dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)は銀(ぎん)幕(まく)のスターです。 Cô ấy là một ngôi sao màn bạc. Từ:彼(かの)女(じょ)銀(ぎん)幕(まく)スターVí dụ của biên tập