逆用
ぎゃくようgyakuyou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するngoại động từ
sử dụng ngược mục đích; lạm dụng; lợi dụng
EN using in a way contrary to its intended purpose; abuse; turning to one's advantage; taking advantage of
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
