会(かい)社(しゃ)の監(かん)査(さ)役(やく)が帳(ちょう)簿(ぼ)を調(しら)べました。 Kiểm toán viên của công ty đã kiểm tra sổ sách. Từ:会(かい)社(しゃ)監(かん)査(さ)役(やく)帳(ちょう)簿(ぼ)調(しら)べるVí dụ của biên tập
不(ふ)正(せい)を隠(いん)蔽(ぺい)するために、役(やく)員(いん)と監(かん)査(さ)役(やく)が癒(ゆ)着(ちゃく)していたことが発(はっ)覚(かく)した。 Đã bị phát hiện rằng các giám đốc và kiểm soát viên đã cấu kết với nhau để che đậy các hành vi gian lận. Từ:不(ふ)正(せい)隠(いん)蔽(ぺい)ために役(やく)員(いん)監(かん)査(さ)役(やく)癒(ゆ)着(ちゃく)発(はっ)覚(かく)Ví dụ của biên tập