Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ユーザーインターフェイス

ユーザーインターフェイスyuuzaaintaafeisu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giao diện người dùng

    EN user interface; UI

    máy tính

Câu ví dụ 2

このシステムは、ユーザーインターフェースと機(き)能(のう)性(せい)を兼(か)ね備(そな)えている。

  • Hệ thống này vừa có giao diện người dùng vừa có tính năng.

Từ:システムユーザーインターフェイス機(き)能(のう)性(せい)兼(か)ね備(そな)える

Ví dụ của biên tập

このソフト、使(つか)っても始(はじ)まらない。ユーザーインターフェースが使(つか)いにくい。

  • Phần mềm này dù có dùng cũng chẳng bắt đầu được. Giao diện người dùng khó sử dụng quá.

Từ:ソフト使(つか)う始(はじ)まらないユーザーインターフェイス使(つか)いにくい

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục