マザーコンプレックス
マザーコンプレックスmazaakonpurekkusu
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
mặc cảm người mẹ; sự gắn bó quá mức với mẹ
EN being a mama's boy; having an (overly) strong attachment to one's mother
Wasei-eigo: từ do người Nhật tạo ra từ tiếng nước ngoài
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
