Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

サンプリング

サンプリングsanpuringu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    lấy mẫu

    EN sampling; taking a sample

    データのサンプリングを行(おこな)いました。

    • Tôi đã thực hiện lấy mẫu dữ liệu.

    Từ:データサンプリング行(おこな)う

  2. lấy mẫu âm nhạc

    EN sampling

    âm nhạc

    古(ふる)い曲(きょく)をサンプリングして使(つか)う。

    • Sử dụng việc lấy mẫu từ các bài hát cũ.

    Từ:古(ふる)い曲(きょく)サンプリング使(つか)う

    Đã xác minh
  3. phát mẫu thử miễn phí

    EN distributing free samples

Câu ví dụ 3

古(ふる)い曲(きょく)をサンプリングして使(つか)う。

  • Sử dụng việc lấy mẫu từ các bài hát cũ.

Từ:古(ふる)い曲(きょく)サンプリング使(つか)う

Ví dụ của biên tập

データのサンプリングを行(おこな)いました。

  • Tôi đã thực hiện lấy mẫu dữ liệu.

Từ:データサンプリング行(おこな)う

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục