この夏(なつ)は**びしびし**と暑(あつ)くて、まともに仕(し)事(ごと)ができない。 Mùa hè năm nay nóng kinh khủng, chẳng thể làm việc ra hồn được. Từ:夏(なつ)びしびし暑(あつ)いまともに仕(し)事(ごと)できるĐã xác minh
この夏(なつ)は**びしびし**と暑(あつ)くて、まともに仕(し)事(ごと)ができない。 Mùa hè năm nay nóng kinh khủng, chẳng thể làm việc ra hồn được. Từ:夏(なつ)びしびし暑(あつ)いまともに仕(し)事(ごと)できるVí dụ của biên tập